loạc choạc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Rời rạc, không ăn khớp, thiếu sự liên kết chặt chẽ: Dùng để miêu tả một tổng thể gồm những phần rời rạc, không có sự liên kết, phối hợp nhịp nhàng hoặc logic với nhau.
- Thiếu mạch lạc, không có trình tự rõ ràng: Chỉ sự thiếu liền mạch, không có sự sắp xếp hợp lý, khiến cho toàn bộ trở nên khó hiểu hoặc kém hiệu quả.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Kế hoạch của họ quá loạc choạc, không biết bắt đầu từ đâu. (Kế hoạch của họ quá rời rạc, không biết bắt đầu từ đâu.)
- Bài trình bày của anh ấy nghe loạc choạc, ý nọ xọ ý kia. (Bài trình bày của anh ấy nghe rời rạc, ý nọ sang ý kia.)
- Căn phòng bày biện đồ đạc một cách loạc choạc. (Căn phòng bày biện đồ đạc một cách lộn xộn, không có trật tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "loạc choạc" trong văn nói: Thường được dùng với sắc thái phê phán, chỉ sự thiếu chuyên nghiệp, thiếu chuẩn bị hoặc suy nghĩ không thấu đáo.
- Cách tổ chức sự kiện loạc choạc như vậy thì làm sao thành công được.
- "loạc choạc" để miêu tả âm thanh: Có thể dùng để miêu tả những âm thanh rời rạc, không đều, không tạo thành một giai điệu.
- Tiếng gõ cửa loạc choạc lúc nửa đêm khiến tôi giật mình.
Biến thể và từ gần giống
- Lộn xộn (tính từ): Chỉ sự không có trật tự, bừa bãi. "Lộn xộn" thiên về hình thức bên ngoài, trong khi "loạc choạc" nhấn mạnh sự thiếu liên kết bên trong.
- Rời rạc (tính từ): Chỉ sự tách biệt, không liền một khối. Nghĩa gần nhất với "loạc choạc".
- Chắp vá (tính từ): Ghép nhiều mảnh không đồng nhất lại một cách thiếu tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
- Rời rạc
- Lộn xộn
- Không mạch lạc
- Không ăn nhịp
- Thiếu liên kết
Từ trái nghĩa
- Mạch lạc
- Chặt chẽ
- Nhịp nhàng
- Ăn khớp
- Liền mạch
Lưu ý sử dụng
- Từ láy: "Loạc choạc" là một từ láy (thường là láy âm), tạo cảm giác về sự rời rạc, không trơn tru ngay trong âm điệu của từ.
- Phong cách: Từ này thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
- Kết hợp: Thường đi kèm với các danh từ chỉ sự vật, kế hoạch, bài nói, ý tưởng, sự sắp xếp để bổ nghĩa.
- Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau : Kế hoạch loạc choạc.