loạc choạc

Học thuật
Thân thiện
loạc choạc

Kế hoạch loạc choạc khiến các bộ phận làm việc không ăn khớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rời rạc, không ăn khớp, thiếu sự liên kết chặt chẽ: Dùng để miêu tả một tổng thể gồm những phần rời rạc, không sự liên kết, phối hợp nhịp nhàng hoặc logic với nhau.
    • Thiếu mạch lạc, không trình tự rõ ràng: Chỉ sự thiếu liền mạch, không sự sắp xếp hợp lý, khiến cho toàn bộ trở nên khó hiểu hoặc kém hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Kế hoạch của họ quá loạc choạc, không biết bắt đầu từ đâu. (Kế hoạch của họ quá rời rạc, không biết bắt đầu từ đâu.)
    • Bài trình bày của anh ấy nghe loạc choạc, ý nọ xọ ý kia. (Bài trình bày của anh ấy nghe rời rạc, ý nọ sang ý kia.)
    • Căn phòng bày biện đồ đạc một cách loạc choạc. (Căn phòng bày biện đồ đạc một cách lộn xộn, không trật tự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loạc choạc" trong văn nói: Thường được dùng với sắc thái phê phán, chỉ sự thiếu chuyên nghiệp, thiếu chuẩn bị hoặc suy nghĩ không thấu đáo.
    • Cách tổ chức sự kiện loạc choạc như vậy thì làm sao thành công được.
  • "loạc choạc" để miêu tả âm thanh: Có thể dùng để miêu tả những âm thanh rời rạc, không đều, không tạo thành một giai điệu.
    • Tiếng cửa loạc choạc lúc nửa đêm khiến tôi giật mình.
Biến thể từ gần giống
  • Lộn xộn (tính từ): Chỉ sự không trật tự, bừa bãi. "Lộn xộn" thiên về hình thức bên ngoài, trong khi "loạc choạc" nhấn mạnh sự thiếu liên kết bên trong.
  • Rời rạc (tính từ): Chỉ sự tách biệt, không liền một khối. Nghĩa gần nhất với "loạc choạc".
  • Chắp (tính từ): Ghép nhiều mảnh không đồng nhất lại một cách thiếu tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Rời rạc
  • Lộn xộn
  • Không mạch lạc
  • Không ăn nhịp
  • Thiếu liên kết
Từ trái nghĩa
  • Mạch lạc
  • Chặt chẽ
  • Nhịp nhàng
  • Ăn khớp
  • Liền mạch
Lưu ý sử dụng
  • Từ láy: "Loạc choạc" một từ láy (thường láy âm), tạo cảm giác về sự rời rạc, không trơn tru ngay trong âm điệu của từ.
  • Phong cách: Từ này thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn bản hành chính trang trọng.
  • Kết hợp: Thường đi kèm với các danh từ chỉ sự vật, kế hoạch, bài nói, ý tưởng, sự sắp xếp để bổ nghĩa.
loạc choạc

Kế hoạch loạc choạc khiến các bộ phận làm việc không ăn khớp.

  1. Rời rạc, gồm những phần không ăn nhịp với nhau : Kế hoạch loạc choạc.